聚
Bính âmjùHán-ViệttụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tụ họp, tụ tập, gom lại
Giải nghĩa & ví dụ
会合;集中到一起
节日里全家人聚在一起。
jiérì lǐ quánjiā rén jù zài yìqǐ.
Ngày lễ cả nhà tụ họp bên nhau.
Cụm thường gặp
聚在一起 (tụ họp lại) / 聚成一团 (tụ thành một nhóm) / 聚拢人群 (tụ tập đám đông)
聚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 聚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.