具
jùHán-ViệtcụTừ loạidanh từ, động từ
đồ dùng, dụng cụ; có, mang, có đủ
Giải nghĩa & ví dụ
用具,器物;具有,具备
他把工具都放在箱子里了。
tā bǎ gōngjù dōu fàng zài xiāngzi lǐ le.
Anh ấy để hết dụng cụ vào trong thùng rồi.
Cụm thường gặp
家具 (đồ nội thất) / 工具 (công cụ) / 具备 (có)
具
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.