Bỏ qua điều hướng
Từ điển

具

jùHán-ViệtcụTừ loạidanh từ, động từ

đồ dùng, dụng cụ; có, mang, có đủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用具,器物;具有,具备

    他把工具都放在箱子里了。

    tā bǎ gōngjù dōu fàng zài xiāngzi lǐ le.

    Anh ấy để hết dụng cụ vào trong thùng rồi.

Cụm thường gặp

家具 (đồ nội thất) / 工具 (công cụ) / 具备 (có)

Cách viết

具

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.