记载
Bính âmjìzǎiHán-Việtký tảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ghi chép, ghi lại (trong sách vở)
Giải nghĩa & ví dụ
把事情写下来记入文献
这本书记载了当时的历史。
zhè běn shū jìzǎile dāngshí de lìshǐ.
Cuốn sách này ghi chép lại lịch sử thời bấy giờ.
Cụm thường gặp
史书记载 (sử sách ghi chép) / 详细记载 (ghi chép chi tiết) / 据记载 (theo ghi chép)
记
载
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 记载. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.