Bỏ qua điều hướng
Từ điển

畸形

Bính âmjīxíngHán-Việtky hìnhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

méo mó; lệch lạc; không bình thường; dị tật; dị dạng (bẩm sinh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. méo mó; lệch lạc; không bình thường

    发育或发展不正常的

    过度追求分数会造成教育的畸形发展。

    guòdù zhuīqiú fēnshù huì zàochéng jiàoyù de jīxíng fāzhǎn.

    Chạy theo điểm số quá mức sẽ khiến giáo dục phát triển lệch lạc.

  1. dị tật; dị dạng (bẩm sinh)

    生物体发育不正常的形态

    医生及早发现了胎儿的先天畸形。

    yīshēng jízǎo fāxiàn le tāi'ér de xiāntiān jīxíng.

    Bác sĩ đã sớm phát hiện dị tật bẩm sinh của thai nhi.

Cụm thường gặp

畸形发展 (phát triển lệch lạc) / 先天畸形 (dị tật bẩm sinh) / 畸形心理 (tâm lý lệch lạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 畸形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.