Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纠正

Bính âmjiūzhèngHán-Việtcủ chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

sửa chữa, uốn nắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改正(缺点、错误)

    老师及时纠正了我的发音错误。

    lǎoshī jíshí jiūzhèngle wǒ de fāyīn cuòwù.

    Thầy giáo kịp thời sửa lỗi phát âm cho tôi.

Cụm thường gặp

纠正错误 (sửa lỗi) / 纠正缺点 (uốn nắn khuyết điểm) / 纠正姿势 (chỉnh sửa tư thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纠正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.