纠正
Bính âmjiūzhèngHán-Việtcủ chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
sửa chữa, uốn nắn
Giải nghĩa & ví dụ
改正(缺点、错误)
老师及时纠正了我的发音错误。
lǎoshī jíshí jiūzhèngle wǒ de fāyīn cuòwù.
Thầy giáo kịp thời sửa lỗi phát âm cho tôi.
Cụm thường gặp
纠正错误 (sửa lỗi) / 纠正缺点 (uốn nắn khuyết điểm) / 纠正姿势 (chỉnh sửa tư thế)
纠
正
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纠正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.