Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纠缠

Bính âmjiūchánHán-Việtcủ triềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vướng víu, quấn lấy nhau; rối rắm khó gỡ; đeo bám, quấy rầy dai dẳng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vướng víu, quấn lấy nhau; rối rắm khó gỡ

    相互缠绕;混杂在一起难以理清

    这几个问题纠缠在一起,很难分清。

    zhè jǐ gè wèntí jiūchán zài yīqǐ, hěn nán fēnqīng.

    Mấy vấn đề này vướng víu vào nhau, rất khó phân định.

  2. đeo bám, quấy rầy dai dẳng

    缠住对方,烦扰不休

    他不停地纠缠着我,要我借钱给他。

    tā bùtíng de jiūchán zhe wǒ, yào wǒ jiè qián gěi tā.

    Anh ta cứ đeo bám tôi mãi, đòi tôi cho vay tiền.

Cụm thường gặp

纠缠不清 (rối rắm không dứt) / 无理纠缠 (đeo bám vô lý) / 被债务纠缠 (bị nợ nần vướng víu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纠缠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.