Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纠纷

Bính âmjiūfēnHán-Việtcủ phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tranh chấp, mâu thuẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争执不下的事情

    他们因为财产问题产生了纠纷。

    tāmen yīnwèi cáichǎn wèntí chǎnshēngle jiūfēn.

    Họ nảy sinh tranh chấp vì vấn đề tài sản.

Cụm thường gặp

解决纠纷 (giải quyết tranh chấp) / 经济纠纷 (tranh chấp kinh tế) / 家庭纠纷 (mâu thuẫn gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纠纷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.