纠纷
Bính âmjiūfēnHán-Việtcủ phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tranh chấp, mâu thuẫn
Giải nghĩa & ví dụ
争执不下的事情
他们因为财产问题产生了纠纷。
tāmen yīnwèi cáichǎn wèntí chǎnshēngle jiūfēn.
Họ nảy sinh tranh chấp vì vấn đề tài sản.
Cụm thường gặp
解决纠纷 (giải quyết tranh chấp) / 经济纠纷 (tranh chấp kinh tế) / 家庭纠纷 (mâu thuẫn gia đình)
纠
纷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纠纷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.