Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纷纷

Bính âmfēnfēnHán-Việtphân phânTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5

tới tấp; lả tả; rối rắm (nhiều và lộn xộn); tới tấp; dồn dập; người này người kia (đua nhau làm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tới tấp; lả tả; rối rắm (nhiều và lộn xộn)

    多而杂乱的样子

    秋天到了,落叶纷纷。

    qiūtiān dào le, luòyè fēnfēn.

    Mùa thu đến, lá rụng lả tả.

  1. tới tấp; dồn dập; người này người kia (đua nhau làm)

    许多人或事物接连不断地

    听到消息,大家纷纷赶来帮忙。

    tīng dào xiāoxi, dàjiā fēnfēn gǎn lái bāngmáng.

    Nghe tin, mọi người tới tấp chạy đến giúp đỡ.

Cụm thường gặp

议论纷纷 (bàn tán xôn xao) / 大雪纷纷 (tuyết rơi lả tả) / 纷纷报名 (lần lượt đăng ký)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纷纷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.