Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǔHán-ViệttửuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

rượu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 含酒精的饮料

    开车的时候不能喝酒。

    kāichē de shíhou bù néng hē jiǔ.

    Khi lái xe không được uống rượu.

Cụm thường gặp

喝酒 (uống rượu) / 一杯酒 (một ly rượu) / 红酒 (rượu vang đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.