Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǔHán-ViệtcửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

lâu, dài (thời gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间长

    我们好久没见面了。

    wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiàn le.

    Chúng ta lâu rồi không gặp nhau.

Cụm thường gặp

很久 (rất lâu) / 好久不见 (lâu rồi không gặp) / 等了很久 (đợi rất lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.