Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiùHán-ViệtcứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cứu, cứu giúp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使脱离危险或灾难

    消防员从大火中救出了几个孩子。

    xiāofángyuán cóng dàhuǒ zhōng jiùchūle jǐ gè háizi.

    Lính cứu hỏa đã cứu được mấy đứa trẻ ra khỏi đám cháy.

Cụm thường gặp

救人 (cứu người) / 救命 (cứu mạng) / 抢救伤员 (cấp cứu người bị thương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.