棘手
Bính âmjíshǒuHán-Việtcức thủTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hóc búa; gai góc; nan giải; khó xử lý
Giải nghĩa & ví dụ
事情难办,像荆棘刺手一样
这是一个非常棘手的难题。
zhè shì yí gè fēicháng jíshǒu de nántí.
Đây là một bài toán khó vô cùng hóc búa.
Cụm thường gặp
棘手的问题 (vấn đề hóc búa) / 十分棘手 (vô cùng gai góc) / 棘手的案子 (vụ án nan giải)
棘
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 棘手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.