近视
Bính âmjìnshìHán-Việtcận thịTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
chứng cận thị; cận thị; (nghĩa bóng) thiển cận, thiếu tầm nhìn xa
Nghĩa theo từ loại
名
chứng cận thị
眼睛只能看清近处物体的视力缺陷
长时间看手机容易造成近视。
cháng shíjiān kàn shǒujī róngyì zàochéng jìnshì.
Nhìn điện thoại lâu dễ gây cận thị.
形
cận thị; (nghĩa bóng) thiển cận, thiếu tầm nhìn xa
视力短浅;比喻眼光短浅
他有点近视,看不清远处的字。
tā yǒudiǎn jìnshì, kàn bù qīng yuǎnchù de zì.
Anh ấy hơi cận thị, nhìn không rõ chữ ở xa.
Cụm thường gặp
近视眼 (mắt cận) / 近视度数 (độ cận) / 预防近视 (phòng ngừa cận thị)
近
视
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 近视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.