Bỏ qua điều hướng
Từ điển

径

jìngHán-ViệtkínhTừ loạidanh từ

đường nhỏ, lối đi; cách, con đường (để đạt mục đích); đường kính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 小路;方法;直径

    学习外语没有什么捷径。

    xuéxí wàiyǔ méiyǒu shénme jiéjìng.

    Học ngoại ngữ không có đường tắt nào cả.

Cụm thường gặp

田径 (điền kinh) / 途径 (con đường) / 半径 (bán kính)

Cách viết

径

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.