径
jìngHán-ViệtkínhTừ loạidanh từ
đường nhỏ, lối đi; cách, con đường (để đạt mục đích); đường kính
Giải nghĩa & ví dụ
小路;方法;直径
学习外语没有什么捷径。
xuéxí wàiyǔ méiyǒu shénme jiéjìng.
Học ngoại ngữ không có đường tắt nào cả.
Cụm thường gặp
田径 (điền kinh) / 途径 (con đường) / 半径 (bán kính)
径
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.