Bỏ qua điều hướng
Từ điển

境

jìngHán-ViệtcảnhTừ loạidanh từ

hoàn cảnh, môi trường; vùng, biên giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 境况;边界

    这里的环境非常安静。

    zhèlǐ de huánjìng fēicháng ānjìng.

    Môi trường ở đây rất yên tĩnh.

Cụm thường gặp

环境 (môi trường) / 出境 (xuất cảnh) / 入境 (nhập cảnh)

Cách viết

境

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.