境
jìngHán-ViệtcảnhTừ loạidanh từ
hoàn cảnh, môi trường; vùng, biên giới
Giải nghĩa & ví dụ
境况;边界
这里的环境非常安静。
zhèlǐ de huánjìng fēicháng ānjìng.
Môi trường ở đây rất yên tĩnh.
Cụm thường gặp
环境 (môi trường) / 出境 (xuất cảnh) / 入境 (nhập cảnh)
境
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.