Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紧

jǐnHán-ViệtkhẩnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

chặt, căng; gấp gáp; làm cho chặt, siết chặt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. chặt, căng; gấp gáp

    密切合拢,没有空隙;事情多时间少

    这双鞋有点儿紧。

    zhè shuāng xié yǒudiǎnr jǐn.

    Đôi giày này hơi chật.

动

  1. làm cho chặt, siết chặt

    使变得密合或牢固

    请把螺丝紧一紧。

    qǐng bǎ luósī jǐn yī jǐn.

    Hãy siết chặt con ốc lại.

Cụm thường gặp

时间很紧 (thời gian gấp) / 抓紧时间 (tranh thủ thời gian) / 把绳子拉紧 (kéo chặt dây)

Cách viết

紧

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.