Bỏ qua điều hướng
Từ điển

解渴

Bính âmjiěkěHán-Việtgiải khátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giải khát, đỡ khát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 消除口渴

    天气炎热,喝碗绿豆汤最解渴。

    tiānqì yánrè, hē wǎn lǜdòu tāng zuì jiěkě.

    Trời nóng bức, uống một bát chè đậu xanh là giải khát nhất.

Cụm thường gặp

喝水解渴 (uống nước giải khát) / 解渴的饮料 (đồ uống giải khát) / 不太解渴 (không đã khát lắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 解渴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.