Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皆大欢喜

Bính âmjiēdàhuānxǐHán-Việtgiai đại hoan hỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mọi người đều vui mừng; đôi bên cùng hài lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人人都满意、都高兴

    经过协商,双方达成了皆大欢喜的协议。

    jīngguò xiéshāng, shuāngfāng dáchéngle jiēdàhuānxǐ de xiéyì.

    Sau khi thương lượng, hai bên đạt được thỏa thuận đôi bên cùng vui.

Cụm thường gặp

结局皆大欢喜 (kết cục ai nấy đều vui) / 皆大欢喜的结果 (kết quả đôi bên cùng vui) / 落得皆大欢喜 (rốt cuộc cùng vui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皆大欢喜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.