Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杰出

Bính âmjiéchūHán-Việtkiệt xuấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

kiệt xuất, xuất chúng, xuất sắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 才能、成就非常突出

    他是一位杰出的科学家。

    tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.

    Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.

Cụm thường gặp

杰出人才 (nhân tài kiệt xuất) / 杰出贡献 (cống hiến xuất sắc) / 杰出代表 (đại diện tiêu biểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杰出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.