Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjièHán-ViệtgiớiTừ loạidanh từ, hậu tốHSK 3.0cấp 7-9

ranh giới, giới hạn; phạm vi, cõi; giới, ngành, cõi (gắn sau danh từ chỉ một lĩnh vực hay thế giới sinh vật: 教育界, 学术界, 自然界)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ranh giới, giới hạn; phạm vi, cõi

    边界;一定的范围

    球出了界,裁判判对方得分。

    qiú chū le jiè, cáipàn pàn duìfāng défēn.

    Bóng ra ngoài vạch, trọng tài xử cho đối phương ghi điểm.

后缀

  1. giới, ngành, cõi (gắn sau danh từ chỉ một lĩnh vực hay thế giới sinh vật: 教育界, 学术界, 自然界)

    接在名词后,表示某一领域或范围

    这一发现震动了整个科学界。

    zhè yī fāxiàn zhèndòng le zhěnggè kēxuéjiè.

    Phát hiện này đã làm chấn động cả giới khoa học.

Cụm thường gặp

球出了界 (bóng ra ngoài vạch) / 自然界 (giới tự nhiên) / 教育界 (giới giáo dục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 界. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.