Bỏ qua điều hướng
Từ điển

解

jiěHán-ViệtgiảiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cởi, tháo, mở; giải quyết, giải (bài toán); đáp số, nghiệm (của phương trình)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. cởi, tháo, mở; giải quyết, giải (bài toán)

    分开、打开;求出答案;消除

    他终于解开了这道难题。

    tā zhōngyú jiě kāi le zhè dào nántí.

    Cuối cùng anh ấy đã giải được bài toán khó này.

名

  1. đáp số, nghiệm (của phương trình)

    方程式中未知数的值

    这个方程有两个解。

    zhège fāngchéng yǒu liǎng gè jiě.

    Phương trình này có hai nghiệm.

Cụm thường gặp

解方程 (giải phương trình) / 解渴 (giải khát) / 解开绳子 (tháo dây)

Cách viết

解

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.