Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阶

jiēHán-ViệtgiaiTừ loạidanh từ

bậc, bậc thềm; cấp, giai đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 台阶;等级

    下台阶的时候要小心。

    xià táijiē de shíhou yào xiǎoxīn.

    Khi bước xuống bậc thềm phải cẩn thận.

Cụm thường gặp

阶段 (giai đoạn) / 台阶 (bậc thềm) / 阶层 (tầng lớp)

Cách viết

阶

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.