阶
jiēHán-ViệtgiaiTừ loạidanh từ
bậc, bậc thềm; cấp, giai đoạn
Giải nghĩa & ví dụ
台阶;等级
下台阶的时候要小心。
xià táijiē de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi bước xuống bậc thềm phải cẩn thận.
Cụm thường gặp
阶段 (giai đoạn) / 台阶 (bậc thềm) / 阶层 (tầng lớp)
阶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.