Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交叉

Bính âmjiāochāHán-Việtgiao xoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giao nhau, cắt nhau, đan chéo; xen kẽ, đan xen, luân phiên (tiến hành)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giao nhau, cắt nhau, đan chéo

    两条以上的线条或事物相交。

    两条公路在城郊交叉。

    liǎng tiáo gōnglù zài chéngjiāo jiāochā.

    Hai con đường giao nhau ở ngoại ô thành phố.

  2. xen kẽ, đan xen, luân phiên (tiến hành)

    间隔穿插进行。

    会议采用报告与讨论交叉进行的方式。

    huìyì cǎiyòng bàogào yǔ tǎolùn jiāochā jìnxíng de fāngshì.

    Hội nghị áp dụng cách báo cáo và thảo luận tiến hành xen kẽ.

Cụm thường gặp

交叉路口 (ngã tư giao nhau) / 交叉进行 (tiến hành xen kẽ) / 纵横交叉 (dọc ngang đan chéo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交叉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.