角
Bính âmjiǎoHán-ViệtgiácTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 3
góc (cạnh); hào (đơn vị tiền, = 1/10 nguyên)
Nghĩa theo từ loại
名
góc (cạnh)
两条边相交的地方
桌子的角很尖。
zhuōzi de jiǎo hěn jiān.
Góc bàn rất nhọn.
量
hào (đơn vị tiền, = 1/10 nguyên)
货币单位,一元的十分之一
这个本子五角钱。
zhège běnzi wǔ jiǎo qián.
Quyển vở này năm hào.
Cụm thường gặp
三角形 (hình tam giác) / 桌子角 (góc bàn) / 五角钱 (năm hào tiền)
角
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 角. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.