Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāoHán-ViệtgiaoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

nộp, giao; kết giao; tình giao hảo, sự qua lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nộp, giao; kết giao

    把东西给有关方面;结交

    请把作业交给老师。

    qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.

    Hãy nộp bài tập cho cô giáo.

  1. tình giao hảo, sự qua lại

    交情;彼此的往来关系

    我和他有多年的交情。

    wǒ hé tā yǒu duō nián de jiāoqing.

    Tôi và anh ấy có tình bạn nhiều năm.

Cụm thường gặp

交作业 (nộp bài tập) / 交朋友 (kết bạn) / 交学费 (đóng học phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.