Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎngHán-ViệtgiảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

nói, kể, giảng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用话表达;说明

    老师正在讲一个故事。

    lǎoshī zhèngzài jiǎng yí ge gùshì.

    Cô giáo đang kể một câu chuyện.

Cụm thường gặp

讲故事 (kể chuyện) / 讲道理 (nói lý lẽ) / 讲得清楚 (nói rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.