见
Bính âmjiànHán-ViệtkiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
thấy; gặp; nhìn thấy
Giải nghĩa & ví dụ
看到;会面
我明天去见我的老师。
wǒ míngtiān qù jiàn wǒ de lǎoshī.
Ngày mai tôi đi gặp thầy giáo của tôi.
Cụm thường gặp
看见 (nhìn thấy) / 见面 (gặp mặt) / 再见 (tạm biệt)
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.