Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎnHán-ViệtgiảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

trừ đi, giảm bớt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从总数里去掉一部分

    十减五等于五。

    shí jiǎn wǔ děngyú wǔ.

    Mười trừ năm bằng năm.

Cụm thường gặp

减一半 (giảm một nửa) / 减价 (giảm giá) / 加减乘除 (cộng trừ nhân chia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.