Bỏ qua điều hướng
Từ điển

监

jiānHán-ViệtgiámTừ loạiđộng từ, danh từ

giám sát, trông coi; nhà tù, nhà giam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从旁察看,督促;牢狱

    家长要监督孩子按时完成作业。

    jiāzhǎng yào jiāndū háizi ànshí wánchéng zuòyè.

    Phụ huynh phải giám sát con hoàn thành bài tập đúng giờ.

Cụm thường gặp

监测 (giám sát và đo lường) / 监督 (giám sát) / 监察 (giám sát)

Cách viết

监

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 监. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.