检
jiǎnHán-ViệtkiểmTừ loạiđộng từ
kiểm tra, xem xét; tự kiểm điểm
Giải nghĩa & ví dụ
查看,检查;约束
考完试要检查一下答案。
kǎowán shì yào jiǎnchá yíxià dá'àn.
Làm xong bài thi phải kiểm tra lại đáp án.
Cụm thường gặp
检查 (kiểm tra) / 检票 (soát vé) / 安检 (kiểm tra an ninh)
检
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 检. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.