Bỏ qua điều hướng
Từ điển

检

jiǎnHán-ViệtkiểmTừ loạiđộng từ

kiểm tra, xem xét; tự kiểm điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 查看,检查;约束

    考完试要检查一下答案。

    kǎowán shì yào jiǎnchá yíxià dá'àn.

    Làm xong bài thi phải kiểm tra lại đáp án.

Cụm thường gặp

检查 (kiểm tra) / 检票 (soát vé) / 安检 (kiểm tra an ninh)

Cách viết

检

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 检. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.