Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简

jiǎnHán-ViệtgiảnTừ loạitính từ

đơn giản, giản lược, ngắn gọn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 简单

    这道题其实很简单。

    zhè dào tí qíshí hěn jiǎndān.

    Câu này thực ra rất đơn giản.

Cụm thường gặp

简单 (đơn giản) / 简历 (sơ yếu lý lịch) / 简直 (đơn giản là)

Cách viết

简

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.