简
jiǎnHán-ViệtgiảnTừ loạitính từ
đơn giản, giản lược, ngắn gọn
Giải nghĩa & ví dụ
简单
这道题其实很简单。
zhè dào tí qíshí hěn jiǎndān.
Câu này thực ra rất đơn giản.
Cụm thường gặp
简单 (đơn giản) / 简历 (sơ yếu lý lịch) / 简直 (đơn giản là)
简
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.