Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加工

Bính âmjiāgōngHán-Việtgia côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

gia công, chế biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把原材料制成成品

    这家工厂专门加工木材。

    zhè jiā gōngchǎng zhuānmén jiāgōng mùcái.

    Nhà máy này chuyên gia công gỗ.

Cụm thường gặp

加工食品 (chế biến thực phẩm) / 加工厂 (nhà máy gia công) / 来料加工 (gia công theo nguyên liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.