Bỏ qua điều hướng
Từ điển

价

jiàHán-ViệtgiáTừ loạidanh từ

giá, giá cả; giá trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价格;价值

    这件衣服的价格不贵。

    zhè jiàn yīfu de jiàgé bú guì.

    Giá của bộ quần áo này không đắt.

Cụm thường gặp

低价 (giá thấp) / 高价 (giá cao) / 价格 (giá cả)

Cách viết

价

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.