Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kiêng; kiêng kỵ; tránh (không làm/không ăn); ghen ghét; đố kỵ; e dè

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kiêng; kiêng kỵ; tránh (không làm/không ăn)

    禁戒;避免

    服药期间忌吃辛辣食物。

    fúyào qījiān jì chī xīnlà shíwù.

    Trong thời gian uống thuốc, kiêng ăn đồ cay.

  2. ghen ghét; đố kỵ; e dè

    憎恨;顾忌

    他为人正直,从不忌才妒能。

    tā wéirén zhèngzhí, cóngbù jì cái dù néng.

    Anh ấy sống ngay thẳng, chưa bao giờ đố kỵ với người tài giỏi.

Cụm thường gặp

忌口 (kiêng ăn) / 猜忌 (nghi kỵ) / 肆无忌惮 (chẳng kiêng nể gì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.