Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkếTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tính; tính toán; tính đến; so đo; kế sách; mưu kế; mẹo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tính; tính toán; tính đến; so đo

    计算;考虑;计较

    这座图书馆的藏书数以万计。

    zhè zuò túshūguǎn de cángshū shù yǐ wàn jì.

    Sách lưu trữ ở thư viện này tính đến hàng vạn cuốn.

  1. kế sách; mưu kế; mẹo

    主意;计策;策略

    他心生一计,巧妙地化解了危机。

    tā xīn shēng yí jì, qiǎomiào de huàjiě le wēijī.

    Anh ấy nảy ra một kế, khéo léo hóa giải cuộc khủng hoảng.

Cụm thường gặp

数以万计 (tính bằng vạn) / 缓兵之计 (kế hoãn binh) / 不计其数 (nhiều không đếm xuể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.