极
Bính âmjíHán-ViệtcựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
cực kỳ; vô cùng (mức độ cao nhất)
Giải nghĩa & ví dụ
表示达到最高程度
这道菜味道极好。
zhè dào cài wèidào jí hǎo.
Món ăn này vị cực kỳ ngon.
Cụm thường gặp
极好 (cực tốt) / 极高 (cực cao) / 极少 (cực ít)
极
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 极. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.