Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttậpTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

tập (sách, tác phẩm); tập (đơn vị phim, kịch nhiều phần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tập (sách, tác phẩm)

    汇集若干作品而成的书或卷

    这是他的第一本散文集。

    zhè shì tā de dì yī běn sǎnwénjí.

    Đây là tập tản văn đầu tiên của anh ấy.

  1. tập (đơn vị phim, kịch nhiều phần)

    用于电视剧、影片等的分段

    这部电视剧一共三十集。

    zhè bù diànshìjù yígòng sānshí jí.

    Bộ phim truyền hình này tổng cộng ba mươi tập.

Cụm thường gặp

诗集 (tập thơ) / 第一集 (tập một) / 全集 (toàn tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.