Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcậpTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5

và, cùng với

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连接并列的名词或名词性词组

    会议讨论了产品及市场问题。

    huìyì tǎolùnle chǎnpǐn jí shìchǎng wèntí.

    Cuộc họp đã thảo luận vấn đề sản phẩm và thị trường.

Cụm thường gặp

经济及文化 (kinh tế và văn hóa) / 老师及学生 (giáo viên và học sinh) / 内容及形式 (nội dung và hình thức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.