及
Bính âmjíHán-ViệtcậpTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
và, cùng với
Giải nghĩa & ví dụ
连接并列的名词或名词性词组
会议讨论了产品及市场问题。
huìyì tǎolùnle chǎnpǐn jí shìchǎng wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận vấn đề sản phẩm và thị trường.
Cụm thường gặp
经济及文化 (kinh tế và văn hóa) / 老师及学生 (giáo viên và học sinh) / 内容及形式 (nội dung và hình thức)
及
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.