Bỏ qua điều hướng
Từ điển

际

jìHán-ViệttếTừ loạidanh từ

ranh giới, bờ; giữa, với nhau (trong quan hệ); lúc, dịp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 边;彼此之间;时候

    他在一家国际公司工作。

    tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.

Cụm thường gặp

国际 (quốc tế) / 实际 (thực tế) / 交际 (giao tiếp)

Cách viết

际

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.