际
jìHán-ViệttếTừ loạidanh từ
ranh giới, bờ; giữa, với nhau (trong quan hệ); lúc, dịp
Giải nghĩa & ví dụ
边;彼此之间;时候
他在一家国际公司工作。
tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.
Cụm thường gặp
国际 (quốc tế) / 实际 (thực tế) / 交际 (giao tiếp)
际
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.