Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迹

jìHán-ViệttíchTừ loạidanh từ

dấu vết, vết tích; di tích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 留下的印子;前人留下的建筑、器物

    桌子上还有咖啡的痕迹。

    zhuōzi shang hái yǒu kāfēi de hénjì.

    Trên bàn vẫn còn vết cà phê.

Cụm thường gặp

奇迹 (kỳ tích) / 古迹 (di tích) / 痕迹 (dấu vết)

Cách viết

迹

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.