迹
jìHán-ViệttíchTừ loạidanh từ
dấu vết, vết tích; di tích
Giải nghĩa & ví dụ
留下的印子;前人留下的建筑、器物
桌子上还有咖啡的痕迹。
zhuōzi shang hái yǒu kāfēi de hénjì.
Trên bàn vẫn còn vết cà phê.
Cụm thường gặp
奇迹 (kỳ tích) / 古迹 (di tích) / 痕迹 (dấu vết)
迹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.