Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪

jìHán-ViệtkỷTừ loạidanh từ

kỷ luật, phép tắc; niên đại, thời kỳ (thế kỷ); ghi chép

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 纪律;年代;记载

    上课的时候要遵守纪律。

    shàngkè de shíhou yào zūnshǒu jìlǜ.

    Trong giờ học phải tuân thủ kỷ luật.

Cụm thường gặp

世纪 (thế kỷ) / 纪录 (kỷ lục) / 纪念 (kỷ niệm)

Cách viết

纪

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.