纪
jìHán-ViệtkỷTừ loạidanh từ
kỷ luật, phép tắc; niên đại, thời kỳ (thế kỷ); ghi chép
Giải nghĩa & ví dụ
纪律;年代;记载
上课的时候要遵守纪律。
shàngkè de shíhou yào zūnshǒu jìlǜ.
Trong giờ học phải tuân thủ kỷ luật.
Cụm thường gặp
世纪 (thế kỷ) / 纪录 (kỷ lục) / 纪念 (kỷ niệm)
纪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.