Bỏ qua điều hướng
Từ điển

基

jīHán-ViệtcơTừ loạidanh từ

nền, nền móng, cơ sở; căn bản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 建筑物的根脚;根本

    学好语法是学外语的基础。

    xué hǎo yǔfǎ shì xué wàiyǔ de jīchǔ.

    Học tốt ngữ pháp là nền tảng của việc học ngoại ngữ.

Cụm thường gặp

基本 (cơ bản) / 基础 (nền tảng) / 基地 (căn cứ)

Cách viết

基

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 基. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.