Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火焰

Bính âmhuǒyànHán-Việthoả diễmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngọn lửa; lửa cháy bốc lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 燃烧时发出光和热的火苗

    熊熊的火焰吞没了整座木屋。

    xióngxióng de huǒyàn tūnmòle zhěng zuò mùwū.

    Ngọn lửa bừng bừng nuốt chửng cả căn nhà gỗ.

Cụm thường gặp

熊熊火焰 (ngọn lửa bừng bừng) / 火焰高涨 (lửa bốc cao) / 蓝色火焰 (ngọn lửa xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火焰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.