Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火炬

Bính âmhuǒjùHán-Việthoả cựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngọn đuốc; bó đuốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 火把;奥运等象征性的火把

    运动员高举火炬跑进体育场。

    yùndòngyuán gāojǔ huǒjù pǎojìn tǐyùchǎng.

    Vận động viên giương cao ngọn đuốc chạy vào sân vận động.

Cụm thường gặp

奥运火炬 (đuốc Olympic) / 高举火炬 (giương cao ngọn đuốc) / 火炬传递 (rước đuốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火炬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.