Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火箭

Bính âmhuǒjiànHán-Việthoả tiễnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tên lửa; hỏa tiễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠燃料燃烧喷气推进的飞行器

    这枚火箭成功发射升空。

    zhè méi huǒjiàn chénggōng fāshè shēngkōng.

    Tên lửa này đã phóng lên thành công.

Cụm thường gặp

发射火箭 (phóng tên lửa) / 运载火箭 (tên lửa đẩy) / 火箭升空 (tên lửa bay lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火箭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.