Bỏ qua điều hướng
Từ điển

活该

Bính âmhuógāiHán-Việthoạt caiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đáng đời; đáng kiếp; tự chuốc lấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示灾祸或不幸是自作自受,应该如此

    他不听劝告,出了事活该。

    tā bù tīng quàngào, chūle shì huógāi.

    Anh ta không nghe khuyên can, gặp chuyện là đáng đời.

Cụm thường gặp

活该倒霉 (đáng đời xui xẻo) / 活该受罚 (đáng bị phạt) / 真是活该 (thật đáng kiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 活该. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.