伙
Bính âmhuǒHán-ViệthoảTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5
nhóm, băng, tốp (người)
Giải nghĩa & ví dụ
用于成群结伙的人
门口站着一伙年轻人。
ménkǒu zhànzhe yì huǒ niánqīngrén.
Ngoài cửa đứng một nhóm thanh niên.
Cụm thường gặp
一伙人 (một nhóm người) / 一伙强盗 (một băng cướp) / 合伙做生意 (chung vốn làm ăn)
伙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.