火
Bính âmhuǒHán-ViệthoảTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4
lửa, ngọn lửa; nổi tiếng, ăn khách, đắt khách
Nghĩa theo từ loại
名
lửa, ngọn lửa
物体燃烧时发出的光和热
他在院子里生了一堆火。
tā zài yuànzi lǐ shēng le yì duī huǒ.
Anh ấy nhóm một đống lửa trong sân.
形
nổi tiếng, ăn khách, đắt khách
形容生意或人气兴旺
这家店最近特别火。
zhè jiā diàn zuìjìn tèbié huǒ.
Quán này dạo gần đây đặc biệt đắt khách.
Cụm thường gặp
生火 (nhóm lửa) / 火很大 (lửa rất lớn) / 脾气火 (tính nóng nảy)
火
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.