Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuǒHán-ViệthoảTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

lửa, ngọn lửa; nổi tiếng, ăn khách, đắt khách

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lửa, ngọn lửa

    物体燃烧时发出的光和热

    他在院子里生了一堆火。

    tā zài yuànzi lǐ shēng le yì duī huǒ.

    Anh ấy nhóm một đống lửa trong sân.

  1. nổi tiếng, ăn khách, đắt khách

    形容生意或人气兴旺

    这家店最近特别火。

    zhè jiā diàn zuìjìn tèbié huǒ.

    Quán này dạo gần đây đặc biệt đắt khách.

Cụm thường gặp

生火 (nhóm lửa) / 火很大 (lửa rất lớn) / 脾气火 (tính nóng nảy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.