Bỏ qua điều hướng
Từ điển

活

huóHán-ViệthoạtTừ loạiđộng từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

sống, sinh tồn; sống, còn sống; linh hoạt; việc làm, công việc (lao động chân tay)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. sống, sinh tồn

    有生命;生存

    这条鱼还活着。

    zhè tiáo yú hái huó zhe.

    Con cá này vẫn còn sống.

形

  1. sống, còn sống; linh hoạt

    有生命的;不死板的

    市场上卖的都是活虾。

    shìchǎng shàng mài de dōu shì huó xiā.

    Ở chợ bán toàn là tôm sống.

名

  1. việc làm, công việc (lao động chân tay)

    需要做的工作

    今天的活儿还没干完。

    jīntiān de huór hái méi gàn wán.

    Việc hôm nay vẫn chưa làm xong.

Cụm thường gặp

活下去 (sống tiếp) / 活鱼 (cá sống) / 累活 (việc nặng nhọc)

Cách viết

活

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.