活
Bính âmhuóHán-ViệthoạtTừ loạiđộng từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
sống, sinh tồn; sống, còn sống; linh hoạt; việc làm, công việc (lao động chân tay)
Nghĩa theo từ loại
动
sống, sinh tồn
有生命;生存
这条鱼还活着。
zhè tiáo yú hái huó zhe.
Con cá này vẫn còn sống.
形
sống, còn sống; linh hoạt
有生命的;不死板的
市场上卖的都是活虾。
shìchǎng shàng mài de dōu shì huó xiā.
Ở chợ bán toàn là tôm sống.
名
việc làm, công việc (lao động chân tay)
需要做的工作
今天的活儿还没干完。
jīntiān de huór hái méi gàn wán.
Việc hôm nay vẫn chưa làm xong.
Cụm thường gặp
活下去 (sống tiếp) / 活鱼 (cá sống) / 累活 (việc nặng nhọc)
活
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.