恢复
Bính âmhuīfùHán-Việtkhôi phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khôi phục, phục hồi, trở lại
Giải nghĩa & ví dụ
变回原来的样子或状态
他的身体很快就恢复了。
tā de shēntǐ hěn kuài jiù huīfù le.
Sức khỏe của anh ấy đã nhanh chóng hồi phục.
Cụm thường gặp
恢复健康 (phục hồi sức khỏe) / 恢复正常 (trở lại bình thường) / 恢复体力 (lấy lại sức)
恢
复
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恢复. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.